File: vi.po

package info (click to toggle)
im 1%3A153-4
  • links: PTS, VCS
  • area: main
  • in suites: bookworm, bullseye, sid
  • size: 1,476 kB
  • sloc: perl: 8,172; sh: 3,333; makefile: 140
file content (127 lines) | stat: -rw-r--r-- 4,035 bytes parent folder | download | duplicates (5)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
# Vietnamese Translation for im.
# Copyright © 2005 Free Software Foundation, Inc.
# Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>, 2005.
#
msgid ""
msgstr ""
"Project-Id-Version: im 1:148-8\n"
"Report-Msgid-Bugs-To: tats@debian.org\n"
"POT-Creation-Date: 2007-02-19 23:10+0900\n"
"PO-Revision-Date: 2005-06-04 21:45+0930\n"
"Last-Translator: Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>\n"
"Language-Team: Vietnamese <gnomevi-list@lists.sourceforge.net>\n"
"Language: vi\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=utf-8\n"
"Content-Transfer-Encoding: 8bit\n"
"Plural-Forms: nplurals=1; plural=0\n"

#. Type: boolean
#. Description
#: ../templates:1001
msgid "Use setuid imget for RPOP?"
msgstr "Dùng «setuid imget» cho RPOP không?"

#. Type: boolean
#. Description
#: ../templates:1001
msgid ""
"The RPOP feature is disabled by default. It is an obsolete feature (The RPOP "
"command was used instead of the PASS command to authenticate access to a "
"maildrop. It was removed in RFC 1460). If you prefer, you can use RPOP by "
"setuid imget."
msgstr ""
"Tính năng RPOP bị tắt theo mặc định. Nó là một tính năng cũ. (Từng dùng lệnh "
"RPOP thay vào lệnh PASS để xác thực truy cập một hộp thẻ thư. Nó bị loại bỏ "
"trong RFC 1460.) Nếu bạn muốn, bạn còn có thể sử dụng RPOP bằng cách «setuid "
"imget»."

#. Type: boolean
#. Description
#: ../templates:2001
msgid "Generate /etc/im/SiteConfig by hand?"
msgstr "Tự tạo ra «/etc/im/SiteConfig» không?"

#. Type: boolean
#. Description
#: ../templates:2001
msgid ""
"This package normally generates /etc/im/SiteConfig. If you prefer, you can "
"generate /etc/im/SiteConfig by hand."
msgstr ""
"Gói này thường tạo ra «/etc/im/SiteConfig». Nếu bạn muốn, có thể tự tạo ra «/"
"etc/im/SiteConfig»."

#. Type: string
#. Description
#: ../templates:3001
msgid "Default From: domain:"
msgstr "Miền «Từ:» mặc định:"

#. Type: string
#. Description
#: ../templates:3001
msgid ""
"In a mail/news header, if a From: field does not have a domain part, imput "
"will add this domain automatically."
msgstr ""
"Trong phần đầu thư điện tử hay thông điệp tin tức, nếu trường «Từ:» (From:) "
"không có một phần miền (v.d. vnoss.org) thì trình imput sé tự động thêm miền "
"này."

#. Type: string
#. Description
#. Type: string
#. Description
#. Type: string
#. Description
#: ../templates:3001 ../templates:4001 ../templates:5001
msgid "If unsure, you can ignore this."
msgstr "Nếu chưa chắc thì bạn có thể bỏ qua tùy chọn này."

#. Type: string
#. Description
#: ../templates:4001
msgid "Default To: domain:"
msgstr "Miền «Cho:» mặc định:"

#. Type: string
#. Description
#: ../templates:4001
msgid ""
"In a mail header, if a To: field does not have a domain part, imput will add "
"this domain automatically."
msgstr ""
"Trong phần đầu thư điện tử hay thông điệp tin tức, nếu trường «Cho:» (To:) "
"không có một phần miền (v.d. vnoss.org) thì trình imput sé tự động thêm miền "
"này."

#. Type: string
#. Description
#: ../templates:5001
msgid "Organization:"
msgstr "Tổ chức:"

#. Type: string
#. Description
#: ../templates:5001
msgid "In a news header, imput will add an Organization: field automatically."
msgstr ""
"Trong một phần đầu của một thông điệp tin tức, trình imput sẽ tự động thêm "
"một trường «Tổ chức» (Organization)"

#. Type: boolean
#. Description
#: ../templates:6001
msgid "Use imget with maildir?"
msgstr "Sử dụng trình imget với maildir (thư mục thư) không?"

#. Type: boolean
#. Description
#: ../templates:6001
msgid ""
"A maildir is not used by default. If you prefer, imget can retrieve mails "
"from ~/Maildir/{new,cur}."
msgstr ""
"Mặc định là không sử dụng một thư mục thư. Nếu bạn muốn, trình imget có thể "
"gọi thư từ:«~/Maildir/{new,cur}»"