File: vi.po

package info (click to toggle)
strongswan 5.2.1-6+deb8u2~bpo70+1
  • links: PTS, VCS
  • area: main
  • in suites: wheezy-backports
  • size: 48,080 kB
  • sloc: ansic: 292,318; sh: 16,273; sql: 7,950; makefile: 5,254; xml: 574; cs: 522; ruby: 453; lex: 406; yacc: 374; python: 236; ada: 111; perl: 93
file content (462 lines) | stat: -rw-r--r-- 19,631 bytes parent folder | download | duplicates (4)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138
139
140
141
142
143
144
145
146
147
148
149
150
151
152
153
154
155
156
157
158
159
160
161
162
163
164
165
166
167
168
169
170
171
172
173
174
175
176
177
178
179
180
181
182
183
184
185
186
187
188
189
190
191
192
193
194
195
196
197
198
199
200
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
225
226
227
228
229
230
231
232
233
234
235
236
237
238
239
240
241
242
243
244
245
246
247
248
249
250
251
252
253
254
255
256
257
258
259
260
261
262
263
264
265
266
267
268
269
270
271
272
273
274
275
276
277
278
279
280
281
282
283
284
285
286
287
288
289
290
291
292
293
294
295
296
297
298
299
300
301
302
303
304
305
306
307
308
309
310
311
312
313
314
315
316
317
318
319
320
321
322
323
324
325
326
327
328
329
330
331
332
333
334
335
336
337
338
339
340
341
342
343
344
345
346
347
348
349
350
351
352
353
354
355
356
357
358
359
360
361
362
363
364
365
366
367
368
369
370
371
372
373
374
375
376
377
378
379
380
381
382
383
384
385
386
387
388
389
390
391
392
393
394
395
396
397
398
399
400
401
402
403
404
405
406
407
408
409
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
423
424
425
426
427
428
429
430
431
432
433
434
435
436
437
438
439
440
441
442
443
444
445
446
447
448
449
450
451
452
453
454
455
456
457
458
459
460
461
462
# Vietnamese translation for StrongSwan.
# Copyright © 2010 Free Software Foundation, Inc.
# Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>, 2005-2010.
#
msgid ""
msgstr ""
"Project-Id-Version: strongswan 4.4.0-1\n"
"Report-Msgid-Bugs-To: strongswan@packages.debian.org\n"
"POT-Creation-Date: 2013-02-07 13:28+0100\n"
"PO-Revision-Date: 2010-10-03 19:22+1030\n"
"Last-Translator: Clytie Siddall <clytie@riverland.net.au>\n"
"Language-Team: Vietnamese <vi-VN@googlegroups.com>\n"
"Language: vi\n"
"MIME-Version: 1.0\n"
"Content-Type: text/plain; charset=UTF-8\n"
"Content-Transfer-Encoding: 8bit\n"
"Plural-Forms: nplurals=1; plural=0;\n"
"X-Generator: LocFactoryEditor 1.8\n"

#. Type: note
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:2001
msgid "Old runlevel management superseded"
msgstr "Quản lý cấp chạy cũ đã được thay thế"

#. Type: note
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:2001
msgid ""
"Previous versions of the strongSwan package gave a choice between three "
"different Start/Stop-Levels. Due to changes in the standard system startup "
"procedure, this is no longer necessary or useful. For all new installations "
"as well as old ones running in any of the predefined modes, sane default "
"levels will now be set. If you are upgrading from a previous version and "
"changed your strongSwan startup parameters, then please take a look at NEWS."
"Debian for instructions on how to modify your setup accordingly."
msgstr ""
"Các phiên bản trước của gói strongSwan đã cho phép chọn trong ba cấp Chạy/"
"Dừng. Do thay đổi trong thủ tục khởi chạy tiêu chuẩn, không còn có thể làm "
"như thế, nó cũng không còn có ích. Cho mọi bản cài đặt mới, cũng như bản cài "
"đặt cũ nào đang chạy trong một của những chế độ xác định sẵn này, một cấp "
"mặc định thích hợp sắp được lập. Nếu bạn đang nâng cấp từ một phiên bản "
"trước và đã sửa đổi tham số khởi chạy nào của strongSwan, hãy xem tập tin "
"tin tức « NEWS.Debian » để tìm hướng dẫn về cách sửa đổi thiết lập cho phù "
"hợp."

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:3001
msgid "Restart strongSwan now?"
msgstr "Khởi chạy lại strongSwan ngay bây giờ ?"

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:3001
msgid ""
"Restarting strongSwan is recommended, since if there is a security fix, it "
"will not be applied until the daemon restarts. Most people expect the daemon "
"to restart, so this is generally a good idea. However, this might take down "
"existing connections and then bring them back up, so if you are using such a "
"strongSwan tunnel to connect for this update, restarting is not recommended."
msgstr ""
"Khuyên bạn khởi chạy lại strongSwan, vì sự sửa chữa bảo mật nào không phải "
"được áp dụng đến khi trình nền khởi chạy. Phần lớn các người trông đợi trình "
"nền khởi chạy thì nói chung nó là một ý kiến tốt. Tuy nhiên nó có thể tắt "
"rồi bật lại kết nối đã có, vì thế nếu bạn đang sử dụng (v.d.) một đường hầm "
"strongSwan để kết nối đến bản cập nhật này, không nên khởi chạy lại vào lúc "
"này."

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:4001
#, fuzzy
#| msgid "Start strongSwan's IKEv1 daemon?"
msgid "Start strongSwan's charon daemon?"
msgstr "Khởi chạy trình nền IKEv1 của strongSwan ?"

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:4001
#, fuzzy
#| msgid ""
#| "The charon daemon must be running to support version 2 of the Internet "
#| "Key Exchange protocol."
msgid ""
"The charon daemon must be running to support the Internet Key Exchange "
"protocol."
msgstr ""
"Đồng thời cũng cần phải chạy trình nền charon, để hỗ trợ phiên bản 2 của "
"giao thức Trao Đổi Khoá Internet (IKE)."

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:5001
msgid "Use an X.509 certificate for this host?"
msgstr "Dùng chứng nhận X.509 cho máy này ?"

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:5001
msgid ""
"An X.509 certificate for this host can be automatically created or imported. "
"It can be used to authenticate IPsec connections to other hosts and is the "
"preferred way of building up secure IPsec connections. The other possibility "
"would be to use shared secrets (passwords that are the same on both sides of "
"the tunnel) for authenticating a connection, but for a larger number of "
"connections, key based authentication is easier to administer and more "
"secure."
msgstr ""
"Một chứng nhận X.509 có thể được tự động tạo hoặc nhập cho máy này. Chứng "
"nhận này có thể được sử dụng để xác thực kết nối IPsec đến máy khác: nó là "
"phương pháp ưa thích để xây dựng kết nối IPsec bảo mật. Tuỳ chọn khác là sử "
"dụng điều bí mật chia sẻ (cùng một mật khẩu ở hai bên đường hầm) để xác thực "
"kết nối, nhưng mà cho nhiều kết nối dễ hơn quản lý sự xác thức dựa vào khoá, "
"và phương pháp này bảo mật hơn."

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:5001
msgid ""
"Alternatively you can reject this option and later use the command \"dpkg-"
"reconfigure strongswan\" to come back."
msgstr ""
"Hoặc bạn có thể từ chối tuỳ chọn này, và chạy câu lệnh « dpkg-reconfigure "
"strongswan » về sau để trở về tiến trình cấu hình này."

#. Type: select
#. Choices
#: ../strongswan-starter.templates:6001
msgid "create"
msgstr "tạo"

#. Type: select
#. Choices
#: ../strongswan-starter.templates:6001
msgid "import"
msgstr "nhập"

#. Type: select
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:6002
msgid "Methods for using a X.509 certificate to authenticate this host:"
msgstr "Phương pháp sử dụng chứng nhận X.509 để xác thực máy này:"

#. Type: select
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:6002
msgid ""
"It is possible to create a new X.509 certificate with user-defined settings "
"or to import an existing public and private key stored in PEM file(s) for "
"authenticating IPsec connections."
msgstr ""
"Có thể tạo một chứng nhận X.509 mới với thiết lập được người dùng xác định, "
"hoặc có thể nhập một cặp khoá (công và riêng) đã có theo tập tin PEM, để xác "
"thực kết nối IPsec."

#. Type: select
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:6002
msgid ""
"If you choose to create a new X.509 certificate you will first be asked a "
"number of questions which must be answered before the creation can start. "
"Please keep in mind that if you want the public key to get signed by an "
"existing Certificate Authority you should not select to create a self-signed "
"certificate and all the answers given must match exactly the requirements of "
"the CA, otherwise the certificate request may be rejected."
msgstr ""
"Nếu bạn chọn tạo một chứng nhận X.509 mới thì đầu tiên bạn được hỏi một số "
"câu bắt buộc phải trả lời trước khi có thể bắt đầu tạo chứng nhận. Ghi nhớ "
"rằng nếu bạn muốn có khoá công được ký bởi một CA (nhà cầm quyền cấp chứng "
"nhận) đã tồn tại, bạn không nên chọn tạo một chứng nhận tự ký, và tất cả các "
"đáp ứng bạn làm phải tương ứng chính xác với yêu cầu của CA, không thì yêu "
"cầu chứng nhận có thể bị từ chối."

#. Type: select
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:6002
msgid ""
"If you want to import an existing public and private key you will be "
"prompted for their filenames (which may be identical if both parts are "
"stored together in one file). Optionally you may also specify a filename "
"where the public key(s) of the Certificate Authority are kept, but this file "
"cannot be the same as the former ones. Please also be aware that the format "
"for the X.509 certificates has to be PEM and that the private key must not "
"be encrypted or the import procedure will fail."
msgstr ""
"Nếu bạn muốn nhập một cặp khoá công và riêng đã có, bạn sẽ được nhắc nhập "
"(các) tên tập tin (mà có thể là trùng nếu cả hai khoá được giữ trong cùng "
"một tập tin). Tuỳ chọn bạn cũng có thể ghi rõ một tên tập tin chứa (các) "
"khoá công của CA, nhưng mà tập tin này phải khác với tập tin nhập trước. "
"Cũng ghi nhớ rằng định dạng của chứng nhận X.509 phải là PEM, và khoá riêng "
"không thể được mật mã, không thì tiến trình nhập không thành công."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:7001
msgid "File name of your PEM format X.509 certificate:"
msgstr "Tên tập tin của chứng nhận X.509 dạng PEM:"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:7001
msgid ""
"Please enter the location of the file containing your X.509 certificate in "
"PEM format."
msgstr "Hãy nhập vị trí của tập tin chứa chứng nhận X.509 dạng PEM của bạn."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:8001
msgid "File name of your PEM format X.509 private key:"
msgstr "Tên tập tin cỳa khoá riêng X.509 dạng PEM:"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:8001
msgid ""
"Please enter the location of the file containing the private RSA key "
"matching your X.509 certificate in PEM format. This can be the same file "
"that contains the X.509 certificate."
msgstr ""
"Hãy nhập vị trí của tập tin chứa khoá RSA riêng tương ứng với chứng nhận "
"X.509, cả hai theo định dạng PEM. (Đây có thể là cùng một tập tin với tập "
"tin chứa chứng nhận X.509.)"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:9001
msgid "File name of your PEM format X.509 RootCA:"
msgstr "Tên tập tin của RootCA X.509 dạng PEM:"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:9001
msgid ""
"Optionally you can now enter the location of the file containing the X.509 "
"Certificate Authority root used to sign your certificate in PEM format. If "
"you do not have one or do not want to use it please leave the field empty. "
"Please note that it's not possible to store the RootCA in the same file as "
"your X.509 certificate or private key."
msgstr ""
"Tuỳ chọn bạn bây giờ có thể nhập vị trí của tập tin chứa gốc nhà cầm quyền "
"cấp chứng nhận X.509 được dùng để ký chứng nhận theo định dạng PEM của bạn. "
"Không có hoặc không muốn sử dụng nó thì bỏ trống trường này. Ghi chú rằng "
"không thể giữ RootCA trong cùng một tập tin với chứng nhận X.509 hoặc khoá "
"riêng của bạn."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:10001
msgid "Please enter which length the created RSA key should have:"
msgstr "Gõ chiều dài dự định của khoá RSA cần tạo :"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:10001
msgid ""
"Please enter the length of the created RSA key. It should not be less than "
"1024 bits because this should be considered unsecure and you will probably "
"not need anything more than 4096 bits because it only slows the "
"authentication process down and is not needed at the moment."
msgstr ""
"Hãy nhập chiều dài của khoá RSA cần tạo. Ít hơn 1024 bit được thấy là không "
"an toàn, và lớn hơn 4096 bit chỉ làm chậm tiến trình xác thực và chưa cần "
"thiết."

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:11001
msgid "Create a self-signed X.509 certificate?"
msgstr "Tạo một chứng nhận X.509 tự ký ?"

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:11001
msgid ""
"Only self-signed X.509 certificates can be created automatically, because "
"otherwise a Certificate Authority is needed to sign the certificate request. "
"If you choose to create a self-signed certificate, you can use it "
"immediately to connect to other IPsec hosts that support X.509 certificate "
"for authentication of IPsec connections. However, using strongSwan's PKI "
"features requires all certificates to be signed by a single Certificate "
"Authority to create a trust path."
msgstr ""
"Chỉ chứng nhận X.509 tự ký có thể được tự động tạo, vì bằng cách khác một CA "
"cần thiết để ký yêu cầu chứng nhận. Nếu bạn chọn tạo một chứng nhận tự ký, "
"bạn có thể sử dụng nó ngay lập tức để kết nối tới máy IPsec khác có hỗ trợ "
"chứng nhận X.509 để xác thực kết nối IPsec. Tuy nhiên, tính năng PKI của "
"strongSwan yêu cầu tất cả các chứng nhận được ký bởi cùng một CA, để tạo một "
"đường dẫn tin cậy."

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:11001
msgid ""
"If you do not choose to create a self-signed certificate, only the RSA "
"private key and the certificate request will be created, and you will have "
"to sign the certificate request with your Certificate Authority."
msgstr ""
"Nếu bạn không chọn tạo một chứng nhận tự ký thì chỉ khoá riêng RSA và yêu "
"cầu chứng nhận sẽ được tạo, và bạn cần phải ký yêu cầu chứng nhận bằng CA."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:12001
msgid "Country code for the X.509 certificate request:"
msgstr "Mã quốc gia cho yêu cầu chứng nhận X.509:"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:12001
msgid ""
"Please enter the two-letter code for the country the server resides in (such "
"as \"AT\" for Austria)."
msgstr ""
"Hãy nhập mã hai chữ cho quốc gia chứa máy phục vụ (v.d. « VI » cho Việt Nam)."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:12001
msgid ""
"OpenSSL will refuse to generate a certificate unless this is a valid "
"ISO-3166 country code; an empty field is allowed elsewhere in the X.509 "
"certificate, but not here."
msgstr ""
"Không có mã quốc gia ISO-3166 đúng thì OpenSSL từ chối tạo chứng nhận. Có "
"thể bỏ trống trường ở một số nơi khác trong chứng nhận X.509 mà không phải ở "
"đây."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:13001
msgid "State or province name for the X.509 certificate request:"
msgstr "Tên của bảng hay tỉnh cho yêu cầu chứng nhận X.509:"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:13001
msgid ""
"Please enter the full name of the state or province the server resides in "
"(such as \"Upper Austria\")."
msgstr ""
"Hãy nhập tên đầy đủ của bang hay tỉnh chứa máy phục vụ (v.d. « Nghệ An »)."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:14001
msgid "Locality name for the X.509 certificate request:"
msgstr "Tên vùng cho yêu cầu chứng nhận X.509:"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:14001
msgid ""
"Please enter the locality the server resides in (often a city, such as "
"\"Vienna\")."
msgstr ""
"Hãy nhập vùng chứa máy phục vụ (thường là một thành phố, v.d. « Nhà Trắng »)."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:15001
msgid "Organization name for the X.509 certificate request:"
msgstr "Tên tổ chức cho yêu cầu chứng nhận X.509:"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:15001
msgid ""
"Please enter the organization the server belongs to (such as \"Debian\")."
msgstr ""
"Hãy nhập tổ chức sở hữu máy phục vụ (v.d. « Debian » hoặc « Dự án MOST »)."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:16001
msgid "Organizational unit for the X.509 certificate request:"
msgstr "Tên đơn vị tổ chức cho yêu cầu chứng nhận X.509:"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:16001
msgid ""
"Please enter the organizational unit the server belongs to (such as "
"\"security group\")."
msgstr ""
"Hãy nhập tên đơn vị của tổ chức sở hữu máy phục vụ (v.d. « nhóm địa phương "
"hoá »)."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:17001
msgid "Common Name for the X.509 certificate request:"
msgstr "Tên chung cho yêu cầu chứng nhận X.509:"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:17001
msgid ""
"Please enter the Common Name for this host (such as \"gateway.example.org\")."
msgstr "Hãy nhập Tên Chung cho máy này (v.d. « cổng_ra.vị_dụ.org »)."

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:18001
msgid "Email address for the X.509 certificate request:"
msgstr "Địa chỉ thư cho yêu cầu chứng nhận X.509:"

#. Type: string
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:18001
msgid ""
"Please enter the email address of the person or organization responsible for "
"the X.509 certificate."
msgstr ""
"Hãy nhập địa chỉ thư điện tử của người hoặc tổ chức chịu trách nhiệm về yêu "
"cầu chứng nhận này."

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:19001
msgid "Enable opportunistic encryption?"
msgstr "Bật mật mã cơ hội chủ nghĩa ?"

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:19001
msgid ""
"This version of strongSwan supports opportunistic encryption (OE), which "
"stores IPSec authentication information in DNS records. Until this is widely "
"deployed, activating it will cause a significant delay for every new "
"outgoing connection."
msgstr ""
"Phiên bản strongSwan này hỗ trợ mật mã cơ hội chủ nghĩa (OE) mà cất giữ "
"thông tin xác thực IPSec trong mục ghi DNS. Chức năng này chưa phổ biến thì "
"vẫn còn làm trễ mỗi kết nối mới gửi đi."

#. Type: boolean
#. Description
#: ../strongswan-starter.templates:19001
#, fuzzy
#| msgid ""
#| "You should only enable opportunistic encryption if you are sure you want "
#| "it. It may break the Internet connection (default route) as the pluto "
#| "daemon starts."
msgid ""
"You should only enable opportunistic encryption if you are sure you want it. "
"It may break the Internet connection (default route) as the daemon starts."
msgstr ""
"Chưa chắc thì không nên hiệu lực chức năng mật mã cơ hội chủ nghĩa. Nó cũng "
"có thể đóng kết nối Internet (đường dẫn mặc định) do trình nền pluto khởi "
"chạy."

#~ msgid ""
#~ "The pluto daemon must be running to support version 1 of the Internet Key "
#~ "Exchange protocol."
#~ msgstr ""
#~ "Đồng thời cũng cần phải chạy trình nền pluto, để hỗ trợ phiên bản 1 của "
#~ "giao thức Trao Đổi Khoá Internet (IKE)."

#~ msgid "Start strongSwan's IKEv2 daemon?"
#~ msgstr "Khởi chạy trình nền IKEv2 của strongSwan ?"